Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phát triển bền vững" (1)

phát triển bền vững
Tiếng Anh Cụm từSustainable development
Từ vựng của tôi
Đảm bảo sự phát triển bền vững của thương mại điện tử.
Ensuring the sustainable development of e-commerce.

swap_horiz Từ liên quan "phát triển bền vững" (1)

mục tiêu phát triển bền vững
phát
Tiếng Anh Khácsustainable development goals
Từ vựng của tôi
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.

format_quote Cụm từ "phát triển bền vững" (3)

Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.
Đảm bảo sự phát triển bền vững của thương mại điện tử.
Ensuring the sustainable development of e-commerce.
Việc tăng cường quản trị doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
Strengthening corporate governance is crucial for sustainable development.